| Thông số chung |
| Loại K |
-200°C đến 1372°C |
| Nghị quyết |
0,1°C |
| Sự chính xác |
±[0,5% + 0,5°C] đếm |
| Thiết bị đầu cuối đầu vào |
Loại K nhỏ |
| LCD có đèn nền |
3 ½ chữ số |
| Tốc độ ghi nhật ký/khoảng thời gian |
Tối thiểu 1 giây/có thể điều chỉnh bằng PC |
| Loại pin |
2 AA, NEDA 15 A, IEC LR6 |
| Tuổi thọ pin |
400 giờ |
| Ký ức |
Ghi lại tới 65.000 bài đọc |
| thông tin liên lạc RF |
Băng tần ISM 2,4 GHZ |
| Phạm vi liên lạc RF |
Không gian thoáng đãng, không bị cản trở |
Lên đến 20 m |
| Bức tường đá bị cản trở |
Lên đến 6,5 m |
| Bị cản trở, tường bê tông hoặc vỏ điện bằng thép |
Lên tới 3,5 m |
| Nhiệt độ hoạt động |
-10°C đến +50°C |
| Nhiệt độ bảo quản |
-40°C đến +60°C |
| Hệ số nhiệt độ |
0,01% số đọc +0,03°C mỗi °C |
| Thang đo nhiệt độ |
ITS-90 |
| Độ ẩm hoạt động |
90% ở 35°C, 75% ở 40°C, 45% ở 50°C |
| Độ cao |
Điều hành |
2.000 m |
| Kho |
12.000 m |
| EMC |
EN 61326-1:2006 |
| Tuân thủ an toàn |
IEC 61010-1, CAT I, ấn bản thứ 3 Mức độ ô nhiễm 2 |
| Chứng nhận |
CSA, CE, FCC: T68-FBLE IC: 6627A-FBLE |
| Xếp hạng Bảo vệ chống xâm nhập (IP) |
IP42 |
| Mức độ ô nhiễm |
2 |
| Kích thước (H x W x D) |
16,5 x 6,35 x 1,4 cm (6,5 x 2,5 x 1,4 inch) |
| Cân nặng |
0,22 kg (8 oz) |
| Sự bảo đảm |
Ba năm |
| Không tương thích với các công cụ kiểm tra Fluke CNX |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.